Thứ Hai, 18 tháng 5, 2015

Động từ tiếng Anh Ving - V - Vbare?

Bài viết được chia sẽ bởi: Công ty dịch thuật (Dịch thuật Việt Uy Tín)
Chuyên cung cấp dịch vụ: Dịch thuật tiếng anh

Sau động từ nào thì V-ing? Sau động từ nào là to + V, V-bare? Rất nhiều động từ, sau đây Blog học tiếng Anh hiệu quả xin giới thiệu bạn cách thêm V-ing  và to + V, V-bare một số động từ thường gặp:


V-ing hay V-bare

Giới thiệu cách thêm V-ing  và to + V, V-bare một số động từ thường gặp.

Sau đây là cách thêm V-ing  và to + V, V-bare một số động từ thường gặp:
1- V-bare theo sau tất cả các động từ khiếm khuyết (trợ từ):
may, might, can, could, shall, will, would, must, ought to, had better, would like to, would rather, needn't, would sooner, be supposed to.

2- to verb theo sau những động từ có 2 trường hợp:

2.a- [công thức: S+V+to V]:

afford, ask, arrange, appear, begin, bear, choose, decide, expect, forget, hate, hesitate, intend, like, manage, neglect, pretend, prefer, propose, regret, swear, seem, try, wish, agree, attempt, beg, consent, care, determine, fail, help, hope, happend, learn, love, mean, offer, promise, prepare, refuse, remember, trouble, start, want, would like prefer.

2.b- [công thức: S+V+O+to V]:

advise, ask, command, be, allow, encourage, forbid, get, intend, help, leave, mean, oblige, permit, prefer, remind, recommend, tell, bear, cause, compel, force, expect, hate, instruct, invite, like, need, order, press, persuade, request, tempt, teach, trouble, want, warn, wish.

3- Theo sau bởi "V-ing":

admit, advise, appreciate, allow, avoid, anticipate, consider, deny, confess, dislike, delay, detest, escape, enjoy, excuse, face,fancy, finish, give up, invlolve, leave off, imagine, justify, keep on, mind, miss, mention, postpone, permit, quit, recommend, risk, resist, pardon, resent, resume, suggest, save, tolerate, recollect, can't help, can't stand, stop, can't resist, understand

Ngoài ra theo sau: it is no use, there is no, be worth, it is no good.

4- Một số động từ theo sau vừa "to verb" vừa "V-ing":

attempt, advise, allow, commence, begin, cease, continue, dread, forget, hate, intend, like, leave, love, mean, prefer, permit, propose, remember, regret, study, start, try, need, can't bear, recommend, require, want.

Cách thêm V-ing  và to + V, V-bare một số động từ thường gặp
Hãy làm bài tập nhiều thì bạn mới có thể nhớ hết cách thêm V-ing  và to + V, V-bare một số động từ thường gặp được. Blog học tiếng Anh hiệu quả chúc các bạn thành công! Hẹn gặp vào bài viết tiếp theo nhé.

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 

VỀ CHÚNG TÔI

Du học TinEdu là công ty thành viên của TIN Holdings - thương hiệu lớn, uy tín hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ tư vấn du học. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong nghề, Chúng tôi đã tư vấn và thực hiện thành công hàng ngàn hồ sơ cho du học sinh toàn quốc.

VĂN PHÒNG TP.HCM

Địa chỉ: Tòa nhà TIN Holdings, 399 Nguyễn Kiệm, P.9, Q. Phú Nhuận

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline: 0948 748 368

Email: cs@tinedu.vn

 

VĂN PHÒNG ĐÀ LẠT

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline / Zalo / Viber: 0948 748 368

Email: cs@tinedu.vn

VĂN PHÒNG HÀ NỘI

Địa chỉ: P.608, Tầng 6, 142 Lê Duẩn, Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline / Zalo / Viber: 0948 748 368

Email: cs@tinedu.vn

 

VĂN PHÒNG ĐẮK LẮK

Địa chỉ: 55 Lý Thái Tổ, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline: 0941 37 88 33

Email: cs@tinedu.vn

LIÊN KẾT