Thứ Ba, 1 tháng 3, 2016

Tự Học Từ Vựng Tiếng Anh - 3 Vocabulary 5 Sports P2

Hôm nay, bài Tự học từ vựng tiếng Anh của chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu phần từ vựng trong chủ đề “Sports”. Ở tiết học trước, cô giới thiệu với các em về các môn thể thao thông dụng trên thế giới. Bây giờ, chúng ta cùng nhau tìm hiểu chi tiết hơn về các hoạt động thể thao và các từ vựng có liên quan đến chúng.

Nội dung video hướng dẫn Tự Học Từ Vựng Tiếng Anh - 3 Vocabulary 5 Sports P2

Cycle(v): Đi xe đạp

Cycling(G): Môn đi xe đạp

Cyclist(n) = Biker: Người đi xe đạp

Dive(v): Nhảy cầu
Học từ vựng tiếng anh chủ đề Sports
Diving(v): Môn nhảy cầu

Diver(n): Người nhảy cầu

Golf (n): Môn Golf

Playing golf: Chơi golf

Golfer(n): Người chơi Golf

Ice- skating(n): Môn trượt băng

Skate(v): Trượt băng

Pingpong(n): Môn bóng bàn

Skiing(n): Môn trượt tuyết

Football(n): Môn bóng đá

Footballer(n): Người đá bóng

Swimming(n): Môn bơi lội

Swimmer(n): Người bơi

Baseball(n): Bóng chày

Batter(n): Người chơi bóng chày

Basketball(n): Môn bóng rổ

Billiard(n): Môn Bi-a

Player(n): Người chơi

Bowling(n): Môn bowling

Bowler(n) : Người chơi bowling

Boxing(n): Môn đấm bốc

Boxer(n): Người chơi đấm bốc

Tennis player(n): Người chơi tennis

Volleyball(n): Môn bóng chuyền

Wretler(n): Người chơi đấu vật

Wrestling(n): Môn đấu vật

Martial Arts(n): Môn võ thuật

Auto/Moto racing: Đua ô tô/ mô tô

Gymnastics(n): Môn thể dục dụng cụ

Athletics(n): Môn điền kinh

Hokey(n): Môn hockey

Fencing(n): Môn đấu kiếm

Rowing(n): Môn chèo thuyền

Row a boat: Chèo thuyền
Các môn thể thao nổi tiếng trong tiếng anh
Khi nói về những môn thể thao như thế này thì người ta dùng một động từ rất phổ biến là chơi “play”. Ngoài công việc, cuộc sống thường ngày ra, chúng ta cần phải chơi, đặc biệt là chơi thể thao “sports”. Nếu nói chung chung về chơi thể thao thì gọi là “playing sports”.

Ví dụ, bạn muốn nói chơi thể thao có lợi cho sức khỏe thì nói “playing sports is good for you heath”. Đôi khi dùng động từ khác thay cho từ “play” là động từ “take up”. Take up được xem như trợ động từ có nghĩa như là theo đuổi, trong thể thao được hiểu như theo đuổi một môn thể thao nào đấy.

Ở trên là các từ mới về thể thao và có một số từ các em đã biết. Ở đây cô liệt kê tương đối đầy đủ các môn thể thao tham gia thế vận hội và có khoảng 30 từ vựng. Với những bạn mới học tiếng Anh hay chưa bao giờ học, 30 từ này có thể mới hoàn toàn đối bạn.

Các bạn có thể xem lại video từ đầu, xem phần giới thiệu các môn thể thao xem chúng có tên gọi là gì? Hãy gọi tên thật chính xác môn đó là môn gì? Chủ động tìm hiểu thêm các môn thể thao đó, các bạn hiểu chúng là gì thì giúp bạn tự học từ vựng tiếng Anh một cách dễ dàng. Biết các môn thể thao giúp các bạn dễ dàng bắt đầu giao tiếp với mọi người trên thế giới, vì thể thao là chủ đề thông dụng và dễ giao tiếp.

Công ty dịch thuật công chứng Việt Uy Tín chuyên cung cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài hy vọng góp một phần nhỏ vào thành công trên con đường chinh phục tiếng anh của các bạn. Xin chào và hẹn gặp lại!

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 

VỀ CHÚNG TÔI

Du học TinEdu là công ty thành viên của TIN Holdings - thương hiệu lớn, uy tín hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ tư vấn du học. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong nghề, Chúng tôi đã tư vấn và thực hiện thành công hàng ngàn hồ sơ cho du học sinh toàn quốc.

VĂN PHÒNG TP.HCM

Địa chỉ: Tòa nhà TIN Holdings, 399 Nguyễn Kiệm, P.9, Q. Phú Nhuận

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline: 0948 748 368

Email: cs@tinedu.vn

 

VĂN PHÒNG ĐÀ LẠT

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline / Zalo / Viber: 0948 748 368

Email: cs@tinedu.vn

VĂN PHÒNG HÀ NỘI

Địa chỉ: P.608, Tầng 6, 142 Lê Duẩn, Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline / Zalo / Viber: 0948 748 368

Email: cs@tinedu.vn

 

VĂN PHÒNG ĐẮK LẮK

Địa chỉ: 55 Lý Thái Tổ, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline: 0941 37 88 33

Email: cs@tinedu.vn

LIÊN KẾT