Thứ Ba, 19 tháng 5, 2015

Câu cầu khiến trong tiếng Anh

Blog học tiếng Anh hiệu quả xin hướng dẫn các bạn sử dụng một số cấu trúc câu cầu khiến thông dụng:

Cấu trúc câu cầu khiến thông dụng như thế nào?

Cấu trúc câu cầu khiến thông dụng

Cấu trúc câu cầu khiến thông dụng gồm các phần như sau:

1. To have sb do sth = to get sb to do sth = sai khiến ai đó, bảo ai đó làm gì

Eg: Mom’ll have Tom fix her car.

Eg: Mom’ll get Tom fix her car.

2. To have/to get sth done = trả tiền để người khác làm một việc gì

Eg: He has his hair cut. (Anh ấy đi cắt tóc – chứ không phải anh ấy tự cắt).

Eg: I get my watch fixed. (Tôi đi sửa đồng hồ – không phải tự sửa).

Động từ “would like”“to want” cũng có thể dùng với mẫu câu như trên nhưng ít dùng: To would like/want Sth done.

Eg: I want/ would like my watch fixed.

Câu hỏi dùng cho loại b câu trên là: What do you want done to Sth?

Eg: What does he want done to your watch?

3. To make sb do sth = to force sb to do sth = Buộc/bắt ai đó phải làm gì

Eg: The store bandit made the salesman give them all the money.

Eg: The store bandit forced the salesman give them all the money.

Sau tân ngữ của động từ “make” còn có thể dùng 1 tính từ: To make sb/sth + adj

Eg: Wearing many jewelry made her more beautiful.

4.1. To make sb + verb past participle = làm cho ai đó bị làm sao

Eg: Working all day on Saturday made me tired on Sunday.

4.2. To cause sth + verb past participle = làm cho cái gì đó bị làm sao

Eg: The big thunder storm caused many trees damaged.

Nếu tân ngữ của động từ “make” là một V-inf thì phải đặt “it” vào giữa “make”ADJ, đặt Verb ra phía đằng sau: make it + adj + V as object.

Eg: The public service made it possible to collect and distribute news faster and cheaper.

Tuy nhiên nếu Object của “make” là 1 noun hay 1 cụm danh từ thì không được đặt “it” giữa “make” và tính từ: Make + adj + noun/ noun phrase..

Eg: The public service made possible much speedier collection and distribution of news.

5. To let sb do sth = to permit/allow sb to do sth = cho phép ai đó làm gì, để cho ai đó làm gì

Eg: She let me go.

Eg: she didn’t allow him to kiss her.

6. To help sb to do sth/do sth = Giúp ai đó làm việc gì đó

Eg: Please help her grandfather to throw this chair away.

Eg: She helps me close the door.

Nếu Object của “help” là một đại từ vô nhân xưng có nghĩa là người ta không cần phải nhắc đến Object đó nữa và bỏ luôn cả “to” của Verb đằng sau.

Ex: This drug will help (people to) recover more quickly.

Nếu Object của helpObject của động từ sau nó trùng hợp nhau, người ta sẽ bỏ Object sau help và bỏ luôn cả “to” của động từ đằng sau.

Ex: The body fat of the bear will help keep him alive during hibernation.

Học sẽ vất vả nhưng kiên trì sẽ thành công
Để biết thêm nhiều mẫu câu tham khảo Dịch thuật tiếng anh nguồn Công ty dịch thuật (Dịch thuật Việt Uy Tín). Luôn nhớ rằng "có công mài sắt có ngày nên kim". Blog học tiếng anh hiệu quả hy vọng bạn sẽ hiểu được bài cấu trúc câu cầu khiến thông dụng, chào tạm biệt.

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 

VỀ CHÚNG TÔI

Du học TinEdu là công ty thành viên của TIN Holdings - thương hiệu lớn, uy tín hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ tư vấn du học. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong nghề, Chúng tôi đã tư vấn và thực hiện thành công hàng ngàn hồ sơ cho du học sinh toàn quốc.

VĂN PHÒNG TP.HCM

Địa chỉ: Tòa nhà TIN Holdings, 399 Nguyễn Kiệm, P.9, Q. Phú Nhuận

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline: 0948 748 368

Email: cs@tinedu.vn

 

VĂN PHÒNG ĐÀ LẠT

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline / Zalo / Viber: 0948 748 368

Email: cs@tinedu.vn

VĂN PHÒNG HÀ NỘI

Địa chỉ: P.608, Tầng 6, 142 Lê Duẩn, Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline / Zalo / Viber: 0948 748 368

Email: cs@tinedu.vn

 

VĂN PHÒNG ĐẮK LẮK

Địa chỉ: 55 Lý Thái Tổ, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline: 0941 37 88 33

Email: cs@tinedu.vn

LIÊN KẾT