Thứ Bảy, 16 tháng 5, 2015

Cách sử dụng thì trong tiếng Anh

Bài viết được chia sẽ bởi: Công ty dịch thuật Hà Nội  (Dịch thuật Việt Uy Tín)
Chuyên cung cấp dịch vụ: Dịch thuật tiếng anh

Chào các bạn hôm nay Blog học tiếng Anh hiệu quả xin chia sẻ với các bạn bài viết: Cách sử dụng thì trong tiếng Anh.

Một số cách sử dụng thì trong tiếng Anh

Sau đây mình sẽ hướng dẫn các bạn cách sử dụng thì trong tiếng Anh:

Thì hiện tại đơn: 

Chỉ thói quen hằng ngày
  • They drive to the office every day
Sự việc hiển nhiên
  • We have two children
Sự việc xảy ra trong tương lai theo một thời gian định sẵn
  • Christmas Day falls on a Monday this year
Suy nghĩ và cảm xúc tại thời điểm nói
  • They don't ever agree with us

Cấu trúc thì hiện tại đơn:

Câu khẳng đinh:
  • S + V + (O)
Câu phủ định:
  • S + do not/don't + V + (O)
  • S + does not/doen't + V + (O)
Câu nghi vấn:
  • Do/does + S + V + (O)?
  • Don't/doesn't + S + V + (O)?
  • Do/does S + not + V + (O)?
Học tiếng Anh hiệu quả
Cách sử dụng thì trong tiếng Anh

Thì hiện tại tiếp diễn

Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tới hiện tại
  • The children are playing football now
Thì này dùng tiếp theo câu đề nghị, mệnh lệnh
  • Look! the child is crying
Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại
  • She is always borrowing our books and then she doesn't remember
Diễn tả hành động sắp xảy ra
  • He is coming tomrow

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn:

Câu khẳng định:
  • S + be (am/is/are) + V-ing + (O)
Câu phủ định:
  • S + be-not + V-ing + (O)
Câu nghi vấn:
  • (Từ để hỏi) + Be + S + V-ing + (O)?

Thì quá khứ đơn

Sự việc diễn ra trong quá khứ có thời gian cụ thể
  • She came back last Friday
Sự việc diễn ra ở một khoãng thời gian trong quá khứ
  • She lived in Tokyo for seven years.

Cấu trúc của thì quá khứ đơn:

Câu khẳng định:
  • S + V-ed/P2 (+ O)
Câu phủ định:
  • S + did not/didn't + V (+ O)
Câu nghi vấn:
  • (Từ để hỏi) + did not/didn't + V + (O)
  • (Từ để hỏi) + did + V + not + (O)

Thì quá khứ tiếp diễn

Muốn nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật hay sự việc hoặc thời gian sự vật hay sự việc đó diễn ra dùng thì quá khứ tiếp diễn
  • While he was driving home, Lucy was trying desperately to contact him. 
  • Were you expecting any visitors? 

Cấu trúc của thì quá khứ tiếp diễn:

Câu khẳng định
  • S + was/were + V-ing (+ O)
Câu phủ định
  • S + was/were + not + V-ing (+ O)
Câu nghi vấn
  • Từ dùng để hỏi + was/were + S + V-ing (+ O)?

Thì hiện tại hoàn thành

Diễn tả sự việc đã xảy ra ở một thời điểm không xác định trong quá khứ dùng thì hiện tại hoàn thành

Nói về các sự việc vừa mới xảy ra và hậu quả của nó vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại
  • I've broken my watch so I don't know what time it is.
Nói về sự việc xảy ra trong quá khứ và đang tiếp diễn ở hiện tại
  • He have been a teacher for more than ten years
Nói về kinh nghiệm nào đó
  • Have you ever been to Argentina?
Nói về việc lặp lại nhiều lần trong quá khứ một việc nào đó
  • He's been to Singapore a lot over the last few years.

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:


Câu khẳng định
  • S+ have/has + V3 + (O)
Câu phủ định
  • S+ have not/has not + V3 + (O)
Câu nghi vấn
  • S+ haven't/hasn't+ V3 + (O)
  • Từ để hỏi) + have/has + S+ V3 + (O)?

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Dùng để chỉ sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn tiếp tục ở hiện tại và có thể vẫn còn tiếp diễn trong tương lai.

Nói về sự việc đã kết thúc nhưng chúng ta vẫn còn thấy ảnh hưởng của nó 
  • Oh, the kitchen is a mess. Who has been cooking? 
Sử dụng để nói về sự việc diễn ra trong quá khứ và kéo dai ở hiện tại
  • He's been learning Spanish for 20 years and he still don't know very much
Dùng để chỉ sự việc xảy ra nhiều lần trong quá khứ
  • She's been writing to her regularly for a couple of years.

Cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

Câu khẳng định
  • S+ have/has + been+ V-ing + (O)
Câu phủ định
  • S+ have not/has not + been+ V-ing + (O)
  • S+ haven't/hasn't + been+ V-ing + (O)
Câu nghi vấn
  • Từ dùng để hỏi + have/has + S + been+ V-ing + (O)?

Quá Khứ Hoàn Thành

  • S + had + Past Participle + O
Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

Quá Khứ Hoàn Thành Tiếp Diễn

  • S + had + been + V_ing + O
Dùng nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ.

Tương Lai Đơn

  • S + shall/will + V(infinitive) + O
Cách dùng:Khi quí vị đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.

Tương Lai Tiếp Diễn

  • S + shall/will + be + V_ing+ O
Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm trong tương lai

Tương Lai Hoàn Thành

  • S + shall/will + have + Past Participle
Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai

Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn

  • S + shall/will + have been + V_ing + O
Nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 

VỀ CHÚNG TÔI

Du học TinEdu là công ty thành viên của TIN Holdings - thương hiệu lớn, uy tín hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ tư vấn du học. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong nghề, Chúng tôi đã tư vấn và thực hiện thành công hàng ngàn hồ sơ cho du học sinh toàn quốc.

VĂN PHÒNG TP.HCM

Địa chỉ: Tòa nhà TIN Holdings, 399 Nguyễn Kiệm, P.9, Q. Phú Nhuận

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline: 0948 748 368

Email: cs@tinedu.vn

 

VĂN PHÒNG ĐÀ LẠT

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline / Zalo / Viber: 0948 748 368

Email: cs@tinedu.vn

VĂN PHÒNG HÀ NỘI

Địa chỉ: P.608, Tầng 6, 142 Lê Duẩn, Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline / Zalo / Viber: 0948 748 368

Email: cs@tinedu.vn

 

VĂN PHÒNG ĐẮK LẮK

Địa chỉ: 55 Lý Thái Tổ, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline: 0941 37 88 33

Email: cs@tinedu.vn

LIÊN KẾT