Thứ Tư, 20 tháng 1, 2016

Phát âm tiếng anh chuẩn Cô Mai Phương - Bài 3

Các bạn thân mến! Trong bài học ngày hôm này, chúng ta hãy cùng đến với một bài học phát âm rất quan trọng để các bạn có thể thi được. Chúng ta đã được học các nguyên âm, phụ âm, nhị trùng âm trong bài học phát âm tiếng anh chuẩn trước. Nhìn mặt chữ mà không tra từ điển các bạn có biết nó là âm nào không. Bây giờ chúng ta sẽ học trường hợp thường gặp, các từ chung mặt chữ thì đọc âm gần giống nhau. Chứ nếu gặp từ nào bạn tra từ điển từ đó thì rất lâu, tốn thời gian mà không hiệu quả. Trường hợp thường gặp này chỉ đúng khoảng 80% thôi.

Nội dung video Phát âm tiếng anh chuẩn Cô Mai Phương Bài 3

Dưới đây là một số trường hợp thường gặp, các bạn chú ý lắng nghe và đọc giống như tôi đọc trong video phát âm tiếng anh chuẩn.
/ʌ/
  • run, sun, cup, luck, but, dust, gun, rug, duck
  • come, some, love, does, other, among, honey
  • nothing, young, touch, rough, enough, double, trouble
  • blood , blood
Ngoại lệ: no /nou/, tone /toun/, do /du:/, gone /gɔn/, food /fu:d/
Phát âm tiếng anh chuẩn Cô Mai Phương
Phát âm tiếng anh chuẩn Cô Mai Phương
/a:/
  • Arm, barm star, harm, cart, charm
  • Father, farther, calm, half, clerk, heart
Ngoại lệ: quart /ɔ:/, scarce /skeəs/

/æ/
  • Cat, man, black, map, hat, fan
Ngoại lệ: father, calm /a/

/e/
  • Met, men, bed, debt, tend, bread, breath, head, lead, wealth, weather, deaf
  • Leisure, friend, many, measure
Ngoại lệ: To breathe, to lead, eleven

/ə:/
  • Serve mercy, stir, girl, bird, birthday, first
  • World, word, worm
  • turn, bourn, hurt, bourglar, Thursday
  • learn, earth, heard, earn, search
Ngoại lệ: bear, hear

/ə/

A way, america, cinema

/i/
  • Hit, bit, kit, twin, begin
  • become, decide, return, remind, exchange
  • industry, friendly, cloudy, market, booklet, climate
  • passage, women, busy, minute
Ngoại lệ: hide, bite /ai/, benefit, dry sky, woman

/i:/
  • See, free, screen, agree, guarantee
  • sea, seat, heat, easy, dream, teach, breathe, creature
  • Vietnamese, ceiling, receive, believe
  • Machine, routine, magazine
Ngoại lệ: break, breakfast, friend, science
Phát âm tiếng anh chuẩn Cô Mai Phương
Phát âm tiếng anh chuẩn từ bé
/ɔ/
  • Hot, rock, clock, doctor, document, opposite
  • Long, strong
Ngoại lệ: nothing /ʌ/ , among /ʌ/

/ɔ:/
  • Call, fall, all, tall, small, wall
  • Dawn, awful, awkward, straw
  • Born, lord, sort, forty, morning
  • Cross, lost, cost, court, course
  • Cough, board, soar, floor
Ngoại lệ: laugh /ʌ/, aunt /a:/, enough /ʌ/, poor

Qua bài học phát âm tiếng anh chuẩn này, nếu các bạn làm như những gì tôi nói thì chắc hẳn là hầu như mỗi từ các bạn đã có thể đọc được mà không cần phải tra từ điển. Việc học phát âm tiếng anh đòi hỏi bạn phải nghe nhiều, nói nhiều, có như thế thì bạn mới có thể phát âm giống người bản ngữ được.

Bài viết được nhóm dịch thuật tiếng anh thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín sưu tầm và chia sẻ. Chúc các bạn thành công!

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 

VỀ CHÚNG TÔI

Du học TinEdu là công ty thành viên của TIN Holdings - thương hiệu lớn, uy tín hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ tư vấn du học. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong nghề, Chúng tôi đã tư vấn và thực hiện thành công hàng ngàn hồ sơ cho du học sinh toàn quốc.

VĂN PHÒNG TP.HCM

Địa chỉ: Tòa nhà TIN Holdings, 399 Nguyễn Kiệm, P.9, Q. Phú Nhuận

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline: 0948 748 368

Email: cs@tinedu.vn

 

VĂN PHÒNG ĐÀ LẠT

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline / Zalo / Viber: 0948 748 368

Email: cs@tinedu.vn

VĂN PHÒNG HÀ NỘI

Địa chỉ: P.608, Tầng 6, 142 Lê Duẩn, Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline / Zalo / Viber: 0948 748 368

Email: cs@tinedu.vn

 

VĂN PHÒNG ĐẮK LẮK

Địa chỉ: 55 Lý Thái Tổ, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline: 0941 37 88 33

Email: cs@tinedu.vn

LIÊN KẾT