Thứ Năm, 6 tháng 8, 2015

Những từ dễ bị nhầm lẫn trong tiếng Anh

Bài viết được chia sẽ bởi: Công ty dịch thuật Hà Nội (Dịch thuật Việt Uy Tín)
Chuyên cung cấp dịch vụ: Dịch thuật tiếng anh

Hôm nay Blog học tiếng Anh hiệu quả sẽ chia sẻ với các bạn các từ dễ bị nhầm lẫn trong tiếng Anh nhất.

Nội dung bài viết những từ dễ bị nhầm lẫn trong tiếng Anh nhất:

Trong tiếng Anh những từ dễ bị nhầm lẫn nhất bao gồm các từ sau:

Lead / Led / Lead

  • Lead (v,n): chỉ dẫn
  • Led là dạng quá khứ của lead, có nghĩa là chỉ dẫn.
  • Lead (n): chì. 
Ví dụ
  • Geronimo led the small band to safety.
  • We hope the next elected officials will lead us to economic recovery.
  • A pound of styrofoam heighs as much as a pound of lead
  • Jake took the lead as the group headed out of town.

Quite / Quit / Quiet

  • Quite là trạng từ có nghĩa là hoàn toàn, tất cả
  • Quit là trạng từ có nghĩa là từ bỏ, chịu thua, đầu hàng
  • Quiet là tính từ có nghĩa là ôn hòa, yên lặng, nhưng đồng thời nó cũng là động từ với nghĩa làm êm dịu, làm an tâm
Ví dụ
  • The firm was quite surprised when its most productive investment specialist quit work and opted for the quiet life of a monk.

Right / Write / Rite

  • Right là tính từ có nghĩa là đúng, bên phải.
  • Write là động từ có nghĩa là viết
  • Rite là danh từ có nghĩa là lễ nghi, nghi thức
Ví dụ
  • I will write the exact procedures so you will be able to perform the rite in the right way.
Học tiếng Anh hiệu quả
Những từ dễ bị nhầm lẫn trong tiếng Anh nhất

Sent / Cent / Scent

  • Sent là quá khứ của send có nghĩa là gửi, chuyển.
  • Cent là danh từ có nghĩa là xu
  • Scent là danh từ có nghĩa là mùi hương.
Ví dụ
  • For a mere cent I bought an envelope perfumed with the scent of jasmine. I sent it to my grandmother.

Sight / Site / Cite

  • Sight là danh từ có nghĩa là thị giác, thị lực. Với vai trò là động từ thì có nghĩa là quan sát
  • Site là danh từ có nghĩa là vị trí, nơi
  • Cite là động từ có nghĩa là trích dẫn.
Ví dụ
  • At ninety-five my grandmother's sight was acute enough to sight even the smallest error in a crocheted doily.
  • This is the proposed site for the new building.
  • He must cite the source of your information.

To / Too / Two

  • To là giới từ được dùng để giới thiệu một cụm giới từ, thường trả lời cho câu hỏi "ở đâu?". Ví dụ: to the store, to the top, to my home, to our garden, to his laboratory, to his castle, to our advantage, to an open door, to a song, to the science room,vv...
Ngoài ra, to cũng được dùng trước động từ
Ví dụ:
  • To run, to jump, to want badly, to seek, to propose, to write, to explode, to sorely need, to badly botch, to carefully examine,vv...
Too là trạng từ có nghĩa là rất, quá.
Two là số từ, có nghĩa là số 2.
Ví dụ
  • The couple went to (giới từ) the deli to (lối vô định ) pick up two (hai) plate dinners because both of them were too (rất) tired to (lối vô định ) cook dinner.

Where / Wear / Were

  • Where là trạng từ chỉ địa điểm, nơi chốn.
  • Wear là động từ có nghĩa là dùng, xài. Khi là danh từ nó có nghĩa là sự hư hỏng.
  • Were là dạng số nhiều của động từ be ở quá khứ
Ví dụ
  • The slacks were too tight.
  • The tires showed excessive wear
  • They will wear out these shoes if they wear them too much.
  • Where are the clothes you were planning to wear tomorrow.

Những từ thường dễ bị bỏ qua trong kì thi tiếng Anh

Brake / Break

  • Brake là động từ có nghĩa là phanh, dừng lại. Khi là danh từ nó có nghĩa là cái hãm, cái phanh.
  • Break là động từ có nghĩa là tách ra, làm vỡ, hoãn lại. Khi là danh từ nó có nghĩa là gảy, nứt
Ví dụ
  • During our break we spotted a break in the pipeline.
  • Brake gently when driving on glare ice by applying slight pressure to the brake

Passed / Past

  • Passed là thì quá khứ của pass, có nghĩa là truyền, đi qua, mất đi, đỗ.
  • Past là danh từ có nghĩa là quá khứ. Khi là tính từ nó có nghĩa là xưa, trước, cũ.
Ví dụ
  • The first runner passed the baton to the second just as she passed the stands. Three seconds passed before the next runner came by.
  • Harriet passed her bar exam on the first try.
  • He must have been a whale in a past life.
  • Avoid digging up the past if you can.

Peace / piece

  • Peace là danh từ có nghĩa là hòa bình.
  • Piece là danh từ có nghĩa là mẩu bánh, mảnh vụn. Khi là động từ nó có nghĩa là nối lại, buộc lại
Ví dụ
  • If you can piece together the pieces of this story, perhaps we can have some peace around here.

Plain / Plane

  • Plain là tính từ có nghĩa là giản dị, rõ ràng. Là danh từ nó có nghĩa là đồng bằng
  • Plane là danh từ có nghĩa là máy bay, phi cơ. Thỉnh thoảng nó cũng được dùng như là động từ hoặc tính từ với nghĩa là làm phẳng, làm bằng
Ví dụ
  • They wore plain clothes.
  • It was plain to see.
  • The meal we ate on the plains was quite plain
  • It was plain to us which the enemy did not see our plane sitting on the open plain

Scene / Seen

  • Scene là danh từ có nghĩa là bối cảnh, cảnh vật
  • Seen là dang của see, có nghĩa là xem, quan sát, chú ý.
Ví dụ
  • Theye caused quite a scene at the scene of the accident. It was the worst they had ever seen

Threw / Through

  • Threw là dạng thì throw, có nghĩa là ném, quăng.
  • Through là trạng từ hoặc giới từ có nghĩa là qua, xuyên suốt. Through còn được dùng để giới thiệu những cụm giới từ như: through the house, through the lobby, though the mist.
Ví dụ
  • Fred threw the ball through the hoop.

Weak / Week

  • Weak là tính từ có nghĩa là yếu, yếu ớt
  • Week là danh từ có nghĩa là tuần.
Ví dụ
  • The patient's heartbeat was so weak that the doctor was certain he would be dead within a week 

Which / Witch

  • Which là đại từ nghi vấn có nghĩa là gì, cái nào, người nào, ai. Khi là trạng từ nó có chức năng giới thiệu mệnh đề phụ thuộc.
  • Witch là danh từ có nghĩa là phù thủy.
Ví dụ
  • Which one do you want?
  • This car, which I have never driven, is the one I'm thinking about buying.
  • I don't know which witch I should consult about my future.

Viết tách hay viết liền


Already / All Ready


  • Already là trạng từ có nghĩa là rồi.
  • All ready có nghĩa là sẵn sàng
Ví dụ
  • At age four, Brigitta is reading already
  • We had already finished
  • Are we all ready to go?

Altogether / All Together

  • Altogether là trạng từ có nghĩa là hoàn toàn, toàn thể
  • All together có nghĩa là làm cùng lúc.
Ví dụ
  • These claims are altogether false.
  • The audience responded all together.

Everyday / Every Day

  • Everyday là tính từ có nghĩa là hàng ngày
  • Every day có nghĩa là mỗi ngày.
Ví dụ
  • These are our everyday (thông thường) low prices.
  • The associates sort the merchandise everyday

Maybe / May be

  • Maybe là trạng từ có nghĩa là có thể, có lẽ.
  • May be là cụm động từ có nghĩa là có thể là.
Ví dụ
  • Maybe the next batch will be better than this one. On the other hand, it maybe worse.

Luôn luôn viết tách

  • All right Đôi khi bạn có thể viết nhầm thành Alright
  • A lot Không bao giờ có từ alot các bạn nhớ nhé
Ví dụ
  • We thought it was all right that we allotted tickets to a lot of our best customers.

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 

VỀ CHÚNG TÔI

Du học TinEdu là công ty thành viên của TIN Holdings - thương hiệu lớn, uy tín hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ tư vấn du học. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong nghề, Chúng tôi đã tư vấn và thực hiện thành công hàng ngàn hồ sơ cho du học sinh toàn quốc.

VĂN PHÒNG TP.HCM

Địa chỉ: Tòa nhà TIN Holdings, 399 Nguyễn Kiệm, P.9, Q. Phú Nhuận

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline: 0948 748 368

Email: cs@tinedu.vn

 

VĂN PHÒNG ĐÀ LẠT

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline / Zalo / Viber: 0948 748 368

Email: cs@tinedu.vn

VĂN PHÒNG HÀ NỘI

Địa chỉ: P.608, Tầng 6, 142 Lê Duẩn, Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline / Zalo / Viber: 0948 748 368

Email: cs@tinedu.vn

 

VĂN PHÒNG ĐẮK LẮK

Địa chỉ: 55 Lý Thái Tổ, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

Điện thoại: 1900 633 379

Hotline: 0941 37 88 33

Email: cs@tinedu.vn

LIÊN KẾT